Cao su chống va đập cửa

Chữ 視 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 視, chiết tự chữ THỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 視:

視 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 視

Chiết tự chữ thị bao gồm chữ 示 見 hoặc 礻 見 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 視 cấu thành từ 2 chữ: 示, 見
  • kì, thị
  • hiện, kiến, kén
  • 2. 視 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 見
  • kì, thị, tự
  • hiện, kiến, kén
  • thị [thị]

    U+8996, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi4, si4;
    Việt bính: si6
    1. [電視] điện thị 2. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 3. [近視] cận thị 4. [仇視] cừu thị 5. [歧視] kì thị 6. [蔑視] miệt thị 7. [仰視] ngưỡng thị 8. [凝視] ngưng thị 9. [視覺] thị giác 10. [視察] thị sát 11. [重視] trọng thị 12. [巡視] tuần thị;

    thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 視

    (Động) Nhìn, coi.
    ◎Như: ngưng thị
    nhìn chăm chú.

    (Động)
    Coi xét, nhìn kĩ.
    ◎Như: thị sát xem xét.

    (Động)
    Sửa trị, trí lí.
    ◎Như: thị học coi việc học, thị sự trông coi công việc.

    (Động)
    Đối xử, đối đãi.
    ◇Mạnh Tử : Quân chi thị thần như thủ túc tắc thần thị quân như phúc tâm , (Li Lâu hạ ) Vua đãi bầy tôi như chân tay thì bầy tôi hết lòng đối với vua.

    (Động)
    So sánh.
    ◎Như: dĩ thử thị bỉ lấy đó so đây.

    (Động)
    Bắt chước, noi theo.
    ◇Thư Kinh : Thị nãi quyết tổ, vô thì dự đãi , (Thái giáp trung ) Noi theo tổ tiên, không khi nào trễ nải biếng nhác.

    (Động)
    Biểu hiện, tỏ rõ.
    § Thông thị .
    ◇Hán Thư : Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá, trì tam nhật lương, thị sĩ tất tử, vô hoàn tâm , , , , , , (Trần Thắng Hạng Tịch truyện ) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa, lấy ba ngày lương, tỏ cho quân thà chết chứ đừng có lòng trở về.

    (Danh)
    Sức nhìn của mắt, nhãn lực.
    ◇Hàn Dũ : Ngô niên vị tứ thập nhi thị mang mang, nhi phát thương thương , (Tế thập nhị lang văn ) Chú tuổi chưa bốn mươi mà mắt nhìn đã mờ, tóc bạc phơ phơ.
    thị, như "thị sát; giám thị" (vhn)

    Chữ gần giống với 視:

    , , , , , , , 𥚄, 𥚅, 𥚆, 𥚇,

    Dị thể chữ 視

    , ,

    Chữ gần giống 視

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 視 Tự hình chữ 視 Tự hình chữ 視 Tự hình chữ 視

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 視

    thị:thị sát; giám thị
    視 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 視 Tìm thêm nội dung cho: 視