Chữ 聽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聽, chiết tự chữ THINH, THÍNH, XÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聽:

聽 thính, thinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聽

Chiết tự chữ thinh, thính, xính bao gồm chữ 耳 王 十 目 一 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聽 cấu thành từ 6 chữ: 耳, 王, 十, 目, 一, 心
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • vương, vướng, vượng
  • thập
  • mục, mụt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tim, tâm, tấm
  • thính, thinh [thính, thinh]

    U+807D, tổng 22 nét, bộ Nhĩ 耳
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ting1, ting4;
    Việt bính: teng1 ting1 ting3
    1. [旁聽] bàng thính;

    thính, thinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 聽

    (Động) Nghe, dùng tai để nghe.
    ◎Như: thính âm nhạc
    nghe nhạc, thám thính dò la.

    (Động)
    Nghe theo.
    ◇Chiến quốc sách : Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính, Sĩ Úy từ nhi khứ , , (Tề sách nhất ) Sĩ Úy vạch rõ (những tật xấu của Tề Mạo Biện ), Tĩnh Quách Quân không nghe theo, Sĩ Úy bèn cáo từ mà ra đi.

    (Động)
    Thuận theo, phục tòng.
    ◎Như: thính giáo vâng nghe lời dạy bảo.

    (Động)
    Xử đoán, xét xử.
    ◎Như: thính tụng xử kiện.

    (Động)
    Mặc, mặc kệ.
    ◎Như: thính kì sở chi mặc kệ đi đâu thì đi.
    ◇Liêu trai chí dị : Kí phi thống dưỡng, thính chi khả hĩ , (Tiên nhân đảo ) Đã không đau ngứa nữa, thì cứ kệ vậy được rồi.

    (Động)
    Đợi chờ.
    ◇Từ Vị : Lệnh trì hoàn hương, hưu tức tam nguyệt, nhưng thính thủ dụng , , (Thư mộc lan ) Truyền lệnh cho về làng, nghỉ ngơi ba tháng, chờ được bổ dụng.

    (Danh)
    Tai.
    ◎Như: bế mục tắc thính nhắm mắt bưng tai.

    (Danh)
    Dịch âm Anh ngữ "tin". Lượng từ: hộp, chai, lọ.
    ◎Như: nhất thính nãi phấn một lọ phấn trang sức.

    (Danh)
    Họ Thính.Một âm là thinh.

    (Danh)
    Tòa, sảnh.
    § Thông thính .
    ◎Như: thinh sự tòa giữa, tức là nơi tòa xét xử việc kiện cáo.

    thính, như "thính tai" (vhn)
    xính, như "xính vính (lảo đảo), xúng xính" (gdhn)

    Chữ gần giống với 聽:

    , , , ,

    Dị thể chữ 聽

    ,

    Chữ gần giống 聽

    , , 歿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聽 Tự hình chữ 聽 Tự hình chữ 聽 Tự hình chữ 聽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聽

    thính:thính tai
    xính:xính vính (lảo đảo), xúng xính

    Gới ý 25 câu đối có chữ 聽:

    Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

    Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

    Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

    Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

    聽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聽 Tìm thêm nội dung cho: 聽