Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觸, chiết tự chữ HÚC, HỤC, XÓC, XÚC, XỐC, XỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觸:
觸
Biến thể giản thể: 触;
Pinyin: chu4;
Việt bính: cuk1 zuk1
1. [感觸] cảm xúc;
觸 xúc
◇Dịch Kinh 易經: Đê dương xúc phiên, luy kì giác 羝羊觸藩, 羸其角 (Đại tráng quái 大壯卦) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.
(Động) Chạm biết, đụng chạm.
◎Như: tiếp xúc ư nhĩ mục 接觸於耳目 tai nghe thấy, mắt trông thấy, xúc cảnh sanh tình 觸景生情 thấy cảnh vật mà phát sinh tình cảm, xúc điện 觸電 điện giật.
(Động) Cảm động, động đến tâm.
◎Như: cảm xúc 感觸 cảm động.
(Động) Can phạm, mạo phạm.
◎Như: xúc húy 觸諱 xúc phạm chỗ kiêng, xúc phạm trưởng thượng 觸犯長上 xúc phạm người trên.
(Tính) Khắp.
◎Như: xúc xứ giai thị 觸處皆是 đâu đâu cũng thế.
(Danh) Họ Xúc.
xúc, như "xúc phạm; xúc xắc; xúc cát" (vhn)
húc, như "trâu bò húc nhau" (btcn)
hục, như "hì hục, hùng hục; hục hặc" (btcn)
xóc, như "xóc đĩa; nói xóc" (btcn)
xốc, như "xốc vào, xốc vác; xốc xếch" (btcn)
xộc, như "xộc vào" (btcn)
Pinyin: chu4;
Việt bính: cuk1 zuk1
1. [感觸] cảm xúc;
觸 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 觸
(Động) Húc, đâm.◇Dịch Kinh 易經: Đê dương xúc phiên, luy kì giác 羝羊觸藩, 羸其角 (Đại tráng quái 大壯卦) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.
(Động) Chạm biết, đụng chạm.
◎Như: tiếp xúc ư nhĩ mục 接觸於耳目 tai nghe thấy, mắt trông thấy, xúc cảnh sanh tình 觸景生情 thấy cảnh vật mà phát sinh tình cảm, xúc điện 觸電 điện giật.
(Động) Cảm động, động đến tâm.
◎Như: cảm xúc 感觸 cảm động.
(Động) Can phạm, mạo phạm.
◎Như: xúc húy 觸諱 xúc phạm chỗ kiêng, xúc phạm trưởng thượng 觸犯長上 xúc phạm người trên.
(Tính) Khắp.
◎Như: xúc xứ giai thị 觸處皆是 đâu đâu cũng thế.
(Danh) Họ Xúc.
xúc, như "xúc phạm; xúc xắc; xúc cát" (vhn)
húc, như "trâu bò húc nhau" (btcn)
hục, như "hì hục, hùng hục; hục hặc" (btcn)
xóc, như "xóc đĩa; nói xóc" (btcn)
xốc, như "xốc vào, xốc vác; xốc xếch" (btcn)
xộc, như "xộc vào" (btcn)
Dị thể chữ 觸
触,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觸
| húc | 觸: | trâu bò húc nhau |
| hục | 觸: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
| xóc | 觸: | xóc đĩa; nói xóc |
| xúc | 觸: | xúc phạm; xúc xắc; xúc cát |
| xọc | 觸: | |
| xốc | 觸: | xốc vào, xốc vác; xốc xếch |
| xộc | 觸: | xộc vào |

Tìm hình ảnh cho: 觸 Tìm thêm nội dung cho: 觸
