Chữ 觸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觸, chiết tự chữ HÚC, HỤC, XÓC, XÚC, XỐC, XỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觸:

觸 xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觸

Chiết tự chữ húc, hục, xóc, xúc, xốc, xộc bao gồm chữ 角 蜀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觸 cấu thành từ 2 chữ: 角, 蜀
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • thục, xọc
  • xúc [xúc]

    U+89F8, tổng 20 nét, bộ Giác 角
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chu4;
    Việt bính: cuk1 zuk1
    1. [感觸] cảm xúc;

    xúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 觸

    (Động) Húc, đâm.
    ◇Dịch Kinh
    : Đê dương xúc phiên, luy kì giác , (Đại tráng quái ) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.

    (Động)
    Chạm biết, đụng chạm.
    ◎Như: tiếp xúc ư nhĩ mục tai nghe thấy, mắt trông thấy, xúc cảnh sanh tình thấy cảnh vật mà phát sinh tình cảm, xúc điện điện giật.

    (Động)
    Cảm động, động đến tâm.
    ◎Như: cảm xúc cảm động.

    (Động)
    Can phạm, mạo phạm.
    ◎Như: xúc húy xúc phạm chỗ kiêng, xúc phạm trưởng thượng xúc phạm người trên.

    (Tính)
    Khắp.
    ◎Như: xúc xứ giai thị đâu đâu cũng thế.

    (Danh)
    Họ Xúc.

    xúc, như "xúc phạm; xúc xắc; xúc cát" (vhn)
    húc, như "trâu bò húc nhau" (btcn)
    hục, như "hì hục, hùng hục; hục hặc" (btcn)
    xóc, như "xóc đĩa; nói xóc" (btcn)
    xốc, như "xốc vào, xốc vác; xốc xếch" (btcn)
    xộc, như "xộc vào" (btcn)

    Chữ gần giống với 觸:

    , , , , 𧥇,

    Dị thể chữ 觸

    ,

    Chữ gần giống 觸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觸 Tự hình chữ 觸 Tự hình chữ 觸 Tự hình chữ 觸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觸

    húc:trâu bò húc nhau
    hục:hì hục, hùng hục; hục hặc
    xóc:xóc đĩa; nói xóc
    xúc:xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
    xọc: 
    xốc:xốc vào, xốc vác; xốc xếch
    xộc:xộc vào
    觸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觸 Tìm thêm nội dung cho: 觸