Từ: hoắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ hoắc:

霍 hoắc藿 hoắc臛 hoắc矐 hoắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoắc

hoắc [hoắc]

U+970D, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4, he4, suo3;
Việt bính: fok3
1. [霍亂] hoắc loạn 2. [揮霍] huy hoắc;

hoắc

Nghĩa Trung Việt của từ 霍

(Phó) Mau chóng, vùn vụt.
◇Mai Thừa
: Niễn nhiên hãn xuất, hoắc nhiên bệnh dĩ , (Thất phát ) Nhơm nhớp ra mồ hôi, bệnh khỏi mau chóng.

(Phó)
Hoắc hoắc nhoang nhoáng.
◎Như: điện quang hoắc hoắc ánh điện nhoang nhoáng.(Trạng thanh) Hoắc hoắc soèn soẹt.
◎Như: ma đao hoắc hoắc mài dao soèn soẹt.

(Danh)
Tên nước thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.

(Danh)
Tên núi, tức Hành Sơn .

(Danh)
Họ Hoắc.

hoắc, như "lạ hoắc; thối hoắc" (vhn)
hoác, như "toang hoác, trống hoác" (btcn)

Nghĩa của 霍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (靃)
[huò]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: HOẮC
1. bỗng nhiên; bỗng。霍然。
2. họ Hoắc。姓。
Từ ghép:
霍地 ; 霍霍 ; 霍乱 ; 霍尼亚拉 ; 霍然 ; 霍闪

Chữ gần giống với 霍:

, , , , , , , , , , , 𩃳,

Chữ gần giống 霍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霍 Tự hình chữ 霍 Tự hình chữ 霍 Tự hình chữ 霍

hoắc [hoắc]

U+85FF, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4, he2;
Việt bính: fok3;

hoắc

Nghĩa Trung Việt của từ 藿

(Danh) Lá đậu.
§ Ăn rau ăn dưa sơ sài gọi là hoắc thực
.
◇Nguyễn Du : Khuông trung hà sở thịnh? Lê hoắc tạp tì khang , (Sở kiến hành ) Trong giỏ đựng gì lắm thế? Rau lê, hoắc lẫn cám.

(Danh)
Hoắc hương cây hoắc hương (Agastache rugosa), lá rất thơm, dùng làm thuốc.
hoắc, như "hoắc hương, hoắc lê" (gdhn)

Nghĩa của 藿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 22
Hán Việt: HOẮC
lá (của các loài cây đậu.)。豆类作物的叶子。

Chữ gần giống với 藿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藿 Tự hình chữ 藿 Tự hình chữ 藿 Tự hình chữ 藿

hoắc [hoắc]

U+81DB, tổng 20 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4;
Việt bính: fok3 kok3;

hoắc

Nghĩa Trung Việt của từ 臛

(Danh) Canh thịt.

(Động)
Nấu nướng.

Nghĩa của 臛 trong tiếng Trung hiện đại:

[huò]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 22
Hán Việt: HOẮC
canh thịt。肉羹。

Chữ gần giống với 臛:

, , , , , , 𦢩, 𦢳, 𦢴, 𦢵, 𦢶, 𦢷,

Chữ gần giống 臛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臛 Tự hình chữ 臛 Tự hình chữ 臛 Tự hình chữ 臛

hoắc [hoắc]

U+77D0, tổng 21 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4;
Việt bính: hok6 kok3;

hoắc

Nghĩa Trung Việt của từ 矐

(Tính) Mù, không nhìn thấy.

(Động)
Làm cho mù mắt.
◇Sử Kí
: Tần Hoàng Đế tích kì thiện kích trúc, trọng xá chi, nãi hoắc kì mục , , (Kinh Kha truyện ) Tần Hoàng Đế tiếc tài thổi sáo trúc của ông (Cao Tiệm Li ), đặc cách cho ân xá, nhưng làm cho mù mắt.

Chữ gần giống với 矐:

, , , , , 𥌷, 𥌸, 𥌹,

Chữ gần giống 矐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矐 Tự hình chữ 矐 Tự hình chữ 矐 Tự hình chữ 矐

Dịch hoắc sang tiếng Trung hiện đại:

极; 甚(仅用作臭或劣的助语词)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoắc

hoắc:lạ hoắc; thối hoắc
hoắc:hoắc (xúc bằng xẻng)
hoắc:hoắc hương, hoắc lê
hoắc:lạ hoắc; thối hoắc
hoắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoắc Tìm thêm nội dung cho: hoắc