Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hoắc:
Pinyin: huo4, he4, suo3;
Việt bính: fok3
1. [霍亂] hoắc loạn 2. [揮霍] huy hoắc;
霍 hoắc
Nghĩa Trung Việt của từ 霍
(Phó) Mau chóng, vùn vụt.◇Mai Thừa 枚乘: Niễn nhiên hãn xuất, hoắc nhiên bệnh dĩ 涊然汗出, 霍然病已 (Thất phát 七發) Nhơm nhớp ra mồ hôi, bệnh khỏi mau chóng.
(Phó) Hoắc hoắc 霍霍 nhoang nhoáng.
◎Như: điện quang hoắc hoắc 電光霍霍 ánh điện nhoang nhoáng.(Trạng thanh) Hoắc hoắc 霍霍 soèn soẹt.
◎Như: ma đao hoắc hoắc 磨刀霍霍 mài dao soèn soẹt.
(Danh) Tên nước thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.
(Danh) Tên núi, tức Hành Sơn 衡山.
(Danh) Họ Hoắc.
hoắc, như "lạ hoắc; thối hoắc" (vhn)
hoác, như "toang hoác, trống hoác" (btcn)
Nghĩa của 霍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靃)
[huò]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: HOẮC
1. bỗng nhiên; bỗng。霍然。
2. họ Hoắc。姓。
Từ ghép:
霍地 ; 霍霍 ; 霍乱 ; 霍尼亚拉 ; 霍然 ; 霍闪
[huò]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: HOẮC
1. bỗng nhiên; bỗng。霍然。
2. họ Hoắc。姓。
Từ ghép:
霍地 ; 霍霍 ; 霍乱 ; 霍尼亚拉 ; 霍然 ; 霍闪
Tự hình:

Pinyin: huo4, he2;
Việt bính: fok3;
藿 hoắc
Nghĩa Trung Việt của từ 藿
(Danh) Lá đậu.§ Ăn rau ăn dưa sơ sài gọi là hoắc thực 藿食.
◇Nguyễn Du 阮攸: Khuông trung hà sở thịnh? Lê hoắc tạp tì khang 筐中何所盛, 藜藿雜枇糠 (Sở kiến hành 所見行) Trong giỏ đựng gì lắm thế? Rau lê, hoắc lẫn cám.
(Danh) Hoắc hương 藿香 cây hoắc hương (Agastache rugosa), lá rất thơm, dùng làm thuốc.
hoắc, như "hoắc hương, hoắc lê" (gdhn)
Nghĩa của 藿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 22
Hán Việt: HOẮC
lá (của các loài cây đậu.)。豆类作物的叶子。
Số nét: 22
Hán Việt: HOẮC
lá (của các loài cây đậu.)。豆类作物的叶子。
Tự hình:

Pinyin: huo4;
Việt bính: fok3 kok3;
臛 hoắc
Nghĩa Trung Việt của từ 臛
(Danh) Canh thịt.(Động) Nấu nướng.
Nghĩa của 臛 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 22
Hán Việt: HOẮC
canh thịt。肉羹。
Số nét: 22
Hán Việt: HOẮC
canh thịt。肉羹。
Tự hình:

Pinyin: huo4;
Việt bính: hok6 kok3;
矐 hoắc
Nghĩa Trung Việt của từ 矐
(Tính) Mù, không nhìn thấy.(Động) Làm cho mù mắt.
◇Sử Kí 史記: Tần Hoàng Đế tích kì thiện kích trúc, trọng xá chi, nãi hoắc kì mục 秦皇帝惜其善擊筑, 重赦之, 乃矐其目 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Tần Hoàng Đế tiếc tài thổi sáo trúc của ông (Cao Tiệm Li 高漸離), đặc cách cho ân xá, nhưng làm cho mù mắt.
Tự hình:

Dịch hoắc sang tiếng Trung hiện đại:
极; 甚(仅用作臭或劣的助语词)。Nghĩa chữ nôm của chữ: hoắc
| hoắc | 或: | lạ hoắc; thối hoắc |
| hoắc | 攉: | hoắc (xúc bằng xẻng) |
| hoắc | 藿: | hoắc hương, hoắc lê |
| hoắc | 霍: | lạ hoắc; thối hoắc |

Tìm hình ảnh cho: hoắc Tìm thêm nội dung cho: hoắc
