Từ: 立地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立地 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìdì] 1. đạp đất。立在地上。
顶天立地。
đầu đội trời, chân đạp đất.
立地书橱(比喻学识渊博的人)。
tủ sách đứng (ví với người có kiến thức uyên bác).
2. đất trồng。指树木生长的地方。
立地不同,树木的生长就有差异。
đất trồng không giống nhau thì cây cối phát triển cũng có sự khác biệt.
3. lập tức; ngay。立刻。
放下屠刀,立地成佛。
bỏ con dao xuống là lập tức thành Phật ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
立地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立地 Tìm thêm nội dung cho: 立地