Từ: 观望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 观望 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānwàng] 1. xem chừng; xem thế nào。怀着犹豫的心情观看事物的发展变化。
意存观望
ý còn xem chừng đã; có ý xem chừng.
徘徊观望
xem chừng đang lưỡng lự
2. trông ngóng; mong ngóng; chờ đợi。张望。
四下观望
mong ngóng khắp nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
观望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 观望 Tìm thêm nội dung cho: 观望