Từ: 幽门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽门 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōumén] môn vị (phần nối giữa tá tràng và dạ dày, là phần dưới của dạ dày, thức ăn trong dạ dày phải qua môn vị để vào trực tràng.)。胃与十二指肠相连的部分,是胃下端的口儿,胃中的食物通过幽门进入十二指肠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
幽门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽门 Tìm thêm nội dung cho: 幽门