Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 多谋善断 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多谋善断:
Nghĩa của 多谋善断 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōmóushànduàn] lắm mưu giỏi đoán; đa mưu túc trí; nhiều mưu mô giỏi quyết đoán。很有智谋,又善于决断。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |

Tìm hình ảnh cho: 多谋善断 Tìm thêm nội dung cho: 多谋善断
