Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 财富 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáifù] 名
của cải; tài nguyên; giá trị (vật có giá trị)。具有价值的东西。
自然财富。
tài nguyên thiên nhiên
物质财富。
của cải vật chất
精神财富。
của cải tinh thần
创造财富。
sáng tạo ra của cải; tạo ra giá trị
của cải; tài nguyên; giá trị (vật có giá trị)。具有价值的东西。
自然财富。
tài nguyên thiên nhiên
物质财富。
của cải vật chất
精神财富。
của cải tinh thần
创造财富。
sáng tạo ra của cải; tạo ra giá trị
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 富
| phú | 富: | phú quí |

Tìm hình ảnh cho: 财富 Tìm thêm nội dung cho: 财富
