Từ: 提讯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提讯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 提 • 讯

Nghĩa của 提讯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíxùn] đưa ra hỏi cung; đưa ra xét hỏi。把犯人从关押的地方提出来审讯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯

tấn讯:tra tấn, thông tấn xã
提讯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提讯 Tìm thêm nội dung cho: 提讯