Từ: nhũng nhẵng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhũng nhẵng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhũngnhẵng

Nghĩa nhũng nhẵng trong tiếng Việt:

["- Lằng nhằng không dứt ra được: Đứa bé nhũng nhẵng theo mẹ."]

Dịch nhũng nhẵng sang tiếng Trung hiện đại:

拖沓; 拖拉 《形容做事拖拉; 不爽利。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhũng

nhũng:nhũng nhiễu
nhũng:nhũng nhẵng
nhũng:nhũng nhiễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẵng

nhẵng: 
nhẵng𠯹:nhũng nhẵng, lẵng nhẵng
nhẵng𣼴:nhũng nhẵng, lẵng nhẵng
nhũng nhẵng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhũng nhẵng Tìm thêm nội dung cho: nhũng nhẵng