Từ: 应举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应举 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngjǔ] đi thi; tham dự khoa thi (chỉ tham gia thi cử, thời Minh, Thanh chỉ tham gia thi hương.)。指参加科举考试,明清两代指参加乡试。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
应举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应举 Tìm thêm nội dung cho: 应举