Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应付 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìng·fù] 1. ứng phó; đối phó。对人对事采取措施、办法。
应付局面
ứng phó với cục diện
应付事变
ứng phó với biến cố
事情太多,难于应付。
sự việc nhiều quá, khó đối phó
2. qua loa; có tính chất đối phó。敷衍了事。
应付事儿。
việc làm qua loa
3. tạm; tàm tạm。将就;凑合。
这件衣服今年还可以应付过去。
bộ quần áo này năm nay vẫn có thể mặc tạm được.
应付局面
ứng phó với cục diện
应付事变
ứng phó với biến cố
事情太多,难于应付。
sự việc nhiều quá, khó đối phó
2. qua loa; có tính chất đối phó。敷衍了事。
应付事儿。
việc làm qua loa
3. tạm; tàm tạm。将就;凑合。
这件衣服今年还可以应付过去。
bộ quần áo này năm nay vẫn có thể mặc tạm được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |

Tìm hình ảnh cho: 应付 Tìm thêm nội dung cho: 应付
