Từ: 应付 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应付:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应付 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìng·fù] 1. ứng phó; đối phó。对人对事采取措施、办法。
应付局面
ứng phó với cục diện
应付事变
ứng phó với biến cố
事情太多,难于应付。
sự việc nhiều quá, khó đối phó
2. qua loa; có tính chất đối phó。敷衍了事。
应付事儿。
việc làm qua loa
3. tạm; tàm tạm。将就;凑合。
这件衣服今年还可以应付过去。
bộ quần áo này năm nay vẫn có thể mặc tạm được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..
应付 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应付 Tìm thêm nội dung cho: 应付