Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 应届 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应届:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应届 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngjiè] thuộc khoá này (chỉ dùng đối với học sinh tốt nghiệp)。本期的(只用于毕业生)。
应届毕业生。
học sinh tốt nghiệp khoá này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 届

giới:giới mãn (nhiệm kì)
应届 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应届 Tìm thêm nội dung cho: 应届