Từ: 应当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应当 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngdāng] nên; cần phải。应该。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
应当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应当 Tìm thêm nội dung cho: 应当