Cao su chống va đập cửa

Từ: 趿拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趿拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 趿

Nghĩa của 趿拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā·la] lê; kéo lê; kéo lệt xệt。把鞋后帮踩在脚后跟下。
别趿拉着鞋走路。
đừng kéo lê dép như thế.
这双鞋都叫你趿拉坏了。
đôi dép này bị anh ấy kéo lê hỏng rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趿

gập趿:gập ghềnh; gập sách
gặp趿:gặp gỡ; gặp dịp
kíp趿:cần kíp
kịp趿:kịp thời, theo kịp
tha趿:bê tha
vấp趿:vấp ngã; đọc bài bị vấp
vắp趿:vắp (cây gỗ cứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
趿拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趿拉 Tìm thêm nội dung cho: 趿拉