Từ: 应答 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应答:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应答 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngdá] trả lời; đáp lời; đối đáp; đáp lại。回答。
应答如流
trả lời trôi chảy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp
应答 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应答 Tìm thêm nội dung cho: 应答