Từ: 应诺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应诺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应诺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngnuò] đồng ý; nhận lời。答应;应承。
连声应诺
liên tục nhận lời.
慨然应诺
xúc động nhận lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

nặc:nằng nặc; hứa nặc
应诺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应诺 Tìm thêm nội dung cho: 应诺