Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bài làm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bài làm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàilàm

Nghĩa bài làm trong tiếng Việt:

["- dt. Bài viết, trả lời theo đề ra sẵn: Bài làm chưa đạt yêu cầu."]

Dịch bài làm sang tiếng Trung hiện đại:

卷子 《考试写答案的薄本子或单页纸; 试卷。》课卷 《学生的书面作业。》
作业; 练习 《教师给学生布置的功课; 部队给士兵布置的训练性的军事活动; 生产单位给工人或工作人员布置的生产活动。》
bài làm ngoại khoá.
课外作业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bài

bài:la bài hải (lên tiếng phản đối)
bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài:an bài
bài:bài binh bố trận
bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài:bài binh bố trận
bài:bài vị
bài:bài binh bố trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng
bài làm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bài làm Tìm thêm nội dung cho: bài làm