Từ: 瘐毙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘐毙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瘐毙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔbì] chết đói chết rét trong tù。瘐死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘐

:ngồi dú một xó
dúa:diêm dúa
:quyến dũ (quyến rũ); ủ dũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毙

tệ:tệ (chết, bị giết)
瘐毙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瘐毙 Tìm thêm nội dung cho: 瘐毙