Chữ 郚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郚

1. 郚 cấu thành từ 2 chữ: 吾, 邑
  • ngo, ngô
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郚 cấu thành từ 2 chữ: 吾, 阝
  • ngo, ngô
  • phụ, ấp
  • []

    U+90DA, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu2;
    Việt bính: ng4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 郚


    Nghĩa của 郚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wú]Bộ: 阝- Ấp
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGÔ
    (tên đất, thuộc Sơn Đông, Trung Quốc)。古邑名。在今中国山东省安丘县西南。

    Chữ gần giống với 郚:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

    Chữ gần giống 郚

    , 峿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郚 Tự hình chữ 郚 Tự hình chữ 郚 Tự hình chữ 郚

    郚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郚 Tìm thêm nội dung cho: 郚