Cao su chống va đập cửa

Từ: 废然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废然 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèirán] thất vọng; chán nản; chán chường; tiu nghỉu; buồn nản。形容消极失望的样子。
废然而返
thất vọng trở về
废然而叹
than van chán nản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
废然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废然 Tìm thêm nội dung cho: 废然