Cao su chống va đập cửa

Từ: 度德量力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度德量力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 度德量力 trong tiếng Trung hiện đại:

[duódéliànglì] lượng đức lượng tài; tự lượng năng lực。衡量自己的品德能否服人,估计自己的能力能否胜任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
度德量力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度德量力 Tìm thêm nội dung cho: 度德量力