Cao su chống va đập cửa

Từ: 度量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 度量 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùliàng] độ lượng; khoan dung; tha thứ。指能宽容人的限度。有时也作肚量。
他脾气好,度量大,能容人。
anh ấy tính tình rất tốt, rất độ lượng, có thể khoan dung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
度量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度量 Tìm thêm nội dung cho: 度量