Cao su chống va đập cửa

Từ: 前史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền sử
Thời đại tối cổ, trước khi con người biết ghi chép những sự việc xảy ra.Chỉ bộ
Sử Kí
記.
◇Hậu Hán Thư 書:
Nhân châm chước tiền sử nhi ki chánh đắc thất
失 (Ban Bưu truyện 傳) Nhân đó tra cứu xem xét bộ Sử Kí và sửa chữa sai sót.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
前史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前史 Tìm thêm nội dung cho: 前史