Từ: 开垦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开垦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开垦 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāikěn] khai khẩn; khai hoang; vỡ hoang。把荒地开辟成可 以种植的土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垦

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
开垦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开垦 Tìm thêm nội dung cho: 开垦