Từ: 开心丸儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开心丸儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开心丸儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāixīnwánr] lời an ủi; làm nguôi lòng; chuyện thư giãn。宽心丸儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn:cao đơn hoàn tán
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn: 
xóp:xóp xọp (teo tóp)
xắp:nước xăm xắp mặt đê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
开心丸儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开心丸儿 Tìm thêm nội dung cho: 开心丸儿