Từ: 开洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiyáng]
tôm nõn; tôm khô。虾米(多指较大的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
开洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开洋 Tìm thêm nội dung cho: 开洋