Từ: 开瓢儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开瓢儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 开 • 瓢 • 儿

Nghĩa của 开瓢儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāipiáor] u đầu sứt trán; bể đầu vỡ sọ (phần nhiều mang ý chế giễu hài hước)。指脑袋被打破(多含诙谐意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai开:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓢

biều瓢: 
bèo瓢:bèo nhèo; bánh bèo
bìu瓢:Bìu cổ; Bìu giái (âm nang)
bầu瓢:có bầu (mang thai)
bịn瓢:bịn rịn
vào瓢:bay vào, vào bộ đội
vèo瓢:tiền hết vèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
开瓢儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开瓢儿 Tìm thêm nội dung cho: 开瓢儿