Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: họ lớn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ lớn:
Dịch họ lớn sang tiếng Trung hiện đại:
大户 ; 大族 《人口多、分支繁的家族。》họ Vương là họ lớn trong thôn này.王姓是该村的大户。 大家 《世家望族。》
大姓 《人多的姓, 如张、王、李、刘等。》
望族 《封建社会里有名望的官僚、地主等的家族。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: họ
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𪭘: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𬇋: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𣱆: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn
| lớn | 吝: | lớn lao |
| lớn | 𰋝: | to lớn |
| lớn | 𡘯: | lớn lao |
| lớn | 𡚚: | to lớn |
| lớn | 𱙀: | |
| lớn | : | to lớn |
| lớn | 𪩥: | to lớn |
| lớn | 𢀬: | to lớn, cao lớn, lớn bé |
| lớn | 𢀲: | to lớn |
| lớn | 𱜝: | |
| lớn | 懶: | lớn lao |
| lớn | 㦨: | lớn lao |
| lớn | 𣁔: | to lớn |

Tìm hình ảnh cho: họ lớn Tìm thêm nội dung cho: họ lớn
