Từ: 开膛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开膛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开膛 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāitáng] mổ bụng (thường chỉ gia cầm, gia súc)。 剖开胸腔和腹腔 (多指 家禽,家畜的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膛

thang:thang (khu trống rỗng)
đường:hung đường (lồng ngực)
开膛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开膛 Tìm thêm nội dung cho: 开膛