Từ: 北宋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北宋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 北 • 宋

Nghĩa của 北宋 trong tiếng Trung hiện đại:

[běisòng] Bắc Tống。朝代,公元960-1127,自太祖(赵匡胤)建隆元年起,到钦宗(赵桓)靖康二年止。建都汴京(今河南开封)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宋

tống宋:tống (tên họ), đời nhà Tống
北宋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北宋 Tìm thêm nội dung cho: 北宋