cô lập
Đứng một mình lẻ loi, không ai giúp đỡ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Như thị tắc nam đạo đoạn tuyệt, xa kị chi quân cô lập, Quan Đông phá đảm, tứ phương động diêu
如是則南道斷絕, 車騎之軍孤立, 關東破膽, 四方動搖 (Lưu Đào truyện 劉陶傳).Làm cho bị trơ trọi không thể cứu giúp viện trợ.
◎Như:
cô lập địch nhân
孤立敵人.Không có chỗ dựa hoặc liên hệ.
◇Lịch Đạo Nguyên 酈道元:
San thạch bạch sắc đặc thượng, đình đình cô lập, siêu xuất quần san chi biểu
山石白色特上, 亭亭孤立, 超出群山之表 (Thủy kinh chú 水經注, Cô thủy 沽水).
Nghĩa của 孤立 trong tiếng Trung hiện đại:
湖心有个孤立的小岛
giữa hồ có một cái đảo nhỏ.
这个事件不是孤立的。
việc này không phải việc không liên hệ.
2. không ai giúp đỡ; không được sự đồng tình giúp đỡ。不能得到同情或援助。
孤立无援
trơ trọi một mình không ai giúp đỡ
3. cách ly; cô lập。使得不到同情和援助。
孤立敌人
cô lập kẻ thù
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 孤立 Tìm thêm nội dung cho: 孤立
