Từ: 开衫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开衫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开衫 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāishān] áo dệt kim hở cổ; áo hở cổ。开襟的针织上衣。
男开衫。
áo nam hở cổ.
女开衫。
áo nữ hở cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衫

oam:oam oam
sam:sam (áo lót)
sờm:lờm sờm
开衫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开衫 Tìm thêm nội dung cho: 开衫