Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开首 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāishǒu] 方
thoạt đầu; bắt đầu; mở đầu。开始;起头。
文章开首就点出全文主题。
bài văn mở đầu đã nói lên chủ đề của toàn bài.
thoạt đầu; bắt đầu; mở đầu。开始;起头。
文章开首就点出全文主题。
bài văn mở đầu đã nói lên chủ đề của toàn bài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 开首 Tìm thêm nội dung cho: 开首
