Chữ 序 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 序, chiết tự chữ TỰ, TỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 序:

序 tự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 序

序

Chiết tự chữ 序

Chiết tự chữ tự, tựa bao gồm chữ 广 予 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

序 cấu thành từ 2 chữ: 广, 予
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 予 dư, dữ, nhừ
  • tự [tự]

    U+5E8F, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4;
    Việt bính: zeoi6
    1. [秩序] trật tự;

    序 tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 序

    (Danh) Tường phía đông và tây nhà.

    (Danh)
    Chái nhà ở hai bên đông và tây nhà.

    (Danh)
    Chỉ trường học thời xưa.
    ◎Như: hương tự 鄉
    序 trường làng.

    (Danh)
    Thứ tự.
    ◎Như: trưởng ấu hữu tự 長幼有序 lớn nhỏ có thứ tự.
    ◇Tây du kí 西遊記: Tự xỉ bài ban, triều thượng lễ bái 序齒排班, 朝上禮拜 (Đệ nhất hồi) Theo thứ tự tuổi tác xếp hàng, tiến lên chầu vái.

    (Danh)
    Chỉ quan tước phẩm vị.
    ◇Tấn Thư 晉書: Nhiên (Tuần) vô viên ư triều, cửu bất tiến tự 然(循)無援於朝, 久不進序 (Hạ Tuần truyện 賀循傳) Nhưng (Hạ Tuần) không ai đề cử ở triều đình, lâu không tiến chức.

    (Danh)
    Thể văn: (1) Bài tựa.
    § Đặt ở đầu sách trình bày khái quát nội dung, quan điểm hoặc ý kiến về cuốn sách.
    ◎Như: Xuân dạ yến đào lí viên tự 春夜宴桃李園序 Bài tựa (của Lí Bạch 李白) làm nhân đêm xuân dự tiệc trong vườn đào lí. (2) Viết tặng khi tiễn biệt.
    ◎Như: Hàn Dũ 韓愈 có bài Tống Mạnh Đông Dã tự 送孟東野序.

    (Danh)
    Tiết trời, mùa.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hồi ức Hải Đường kết xã, tự thuộc thanh thu 回憶海棠結社, 序屬清秋 (Đệ bát thập thất hồi) Nhớ lại Hải Đường thi xã, tiết vào mùa thu.

    (Tính)
    Để mở đầu.
    ◎Như: tự khúc 序曲 nhạc dạo đầu (tiếng Anh: prelude).

    (Động)
    Xếp đặt, phân chia, bài liệt theo thứ tự.
    ◇Tiền Hán Thư Bình Thoại 前漢書平話: Các tự tôn ti, lễ tất nhi tọa 各序尊卑, 禮畢而坐 (Quyển thượng) Mỗi người phân chia theo thứ tự tôn ti, làm lễ xong rồi ngồi vào chỗ.

    (Động)
    Thuận.
    ◇Mặc Tử 墨子: Thiên bất tự kì đức 天不序其德 (Phi công hạ 非攻下) Trời không thuận đức với ông vua đó (chỉ vua Trụ 紂).

    (Động)
    Bày tỏ, trình bày.
    ◇Tiêu Thống 蕭統: Minh tắc tự sự thanh nhuận 銘則序事清潤 (Văn tuyển 文選, Tự 序) Viết bài minh thì diễn tả trình bày trong sáng.

    tựa, như "lời tựa" (vhn)
    tự, như "thứ tự" (btcn)

    Nghĩa của 序 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xù]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 7
    Hán Việt: TỰ
    名
    1. thứ tự。次序。
    顺序
    theo thứ tự
    工序
    trình tự công việc
    程序
    trình tự
    井然有序
    ngay ngắn có trật tự; có trật tự đâu ra đấy
    2. xếp theo thứ tự; xếp thứ tự。排次序。
    序次
    xếp thứ tự
    序齿
    xếp thứ tự theo tuổi
    3. mở đầu; phần trước nội dung chính。开头的;在正式内容以前的。
    序幕
    mở màn
    4. lời tựa; bài tựa。序文。
    5. trường học; trường học địa phương (thời xưa)。古代由地方举办的学校。
    Từ ghép:
    序跋 ; 序齿 ; 序列 ; 序目 ; 序幕 ; 序曲 ; 序时帐 ; 序数 ; 序文 ; 序言 ; 序战

    Chữ gần giống với 序:

    㡲, 㡳, 庇, 庈, 庉, 床, 庋, 序, 庐, 庑, 库, 应, 𢇱,

    Chữ gần giống 序

    庿, 庣, 座, 度, 杼, 圹, 庥, 麻, 龐, 庢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 序 Tự hình chữ 序 Tự hình chữ 序 Tự hình chữ 序

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

    tự序:thứ tự
    tựa序:lời tựa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 序:

    歲序更新添壽考,江山竟秀顯英才

    Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

    Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

    序 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 序 Tìm thêm nội dung cho: 序