Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 序 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 序, chiết tự chữ TỰ, TỰA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 序:
序
Pinyin: xu4;
Việt bính: zeoi6
1. [秩序] trật tự;
序 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 序
(Danh) Tường phía đông và tây nhà.(Danh) Chái nhà ở hai bên đông và tây nhà.
(Danh) Chỉ trường học thời xưa.
◎Như: hương tự 鄉序 trường làng.
(Danh) Thứ tự.
◎Như: trưởng ấu hữu tự 長幼有序 lớn nhỏ có thứ tự.
◇Tây du kí 西遊記: Tự xỉ bài ban, triều thượng lễ bái 序齒排班, 朝上禮拜 (Đệ nhất hồi) Theo thứ tự tuổi tác xếp hàng, tiến lên chầu vái.
(Danh) Chỉ quan tước phẩm vị.
◇Tấn Thư 晉書: Nhiên (Tuần) vô viên ư triều, cửu bất tiến tự 然(循)無援於朝, 久不進序 (Hạ Tuần truyện 賀循傳) Nhưng (Hạ Tuần) không ai đề cử ở triều đình, lâu không tiến chức.
(Danh) Thể văn: (1) Bài tựa.
§ Đặt ở đầu sách trình bày khái quát nội dung, quan điểm hoặc ý kiến về cuốn sách.
◎Như: Xuân dạ yến đào lí viên tự 春夜宴桃李園序 Bài tựa (của Lí Bạch 李白) làm nhân đêm xuân dự tiệc trong vườn đào lí. (2) Viết tặng khi tiễn biệt.
◎Như: Hàn Dũ 韓愈 có bài Tống Mạnh Đông Dã tự 送孟東野序.
(Danh) Tiết trời, mùa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hồi ức Hải Đường kết xã, tự thuộc thanh thu 回憶海棠結社, 序屬清秋 (Đệ bát thập thất hồi) Nhớ lại Hải Đường thi xã, tiết vào mùa thu.
(Tính) Để mở đầu.
◎Như: tự khúc 序曲 nhạc dạo đầu (tiếng Anh: prelude).
(Động) Xếp đặt, phân chia, bài liệt theo thứ tự.
◇Tiền Hán Thư Bình Thoại 前漢書平話: Các tự tôn ti, lễ tất nhi tọa 各序尊卑, 禮畢而坐 (Quyển thượng) Mỗi người phân chia theo thứ tự tôn ti, làm lễ xong rồi ngồi vào chỗ.
(Động) Thuận.
◇Mặc Tử 墨子: Thiên bất tự kì đức 天不序其德 (Phi công hạ 非攻下) Trời không thuận đức với ông vua đó (chỉ vua Trụ 紂).
(Động) Bày tỏ, trình bày.
◇Tiêu Thống 蕭統: Minh tắc tự sự thanh nhuận 銘則序事清潤 (Văn tuyển 文選, Tự 序) Viết bài minh thì diễn tả trình bày trong sáng.
tựa, như "lời tựa" (vhn)
tự, như "thứ tự" (btcn)
Nghĩa của 序 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: TỰ
名
1. thứ tự。次序。
顺序
theo thứ tự
工序
trình tự công việc
程序
trình tự
井然有序
ngay ngắn có trật tự; có trật tự đâu ra đấy
2. xếp theo thứ tự; xếp thứ tự。排次序。
序次
xếp thứ tự
序齿
xếp thứ tự theo tuổi
3. mở đầu; phần trước nội dung chính。开头的;在正式内容以前的。
序幕
mở màn
4. lời tựa; bài tựa。序文。
5. trường học; trường học địa phương (thời xưa)。古代由地方举办的学校。
Từ ghép:
序跋 ; 序齿 ; 序列 ; 序目 ; 序幕 ; 序曲 ; 序时帐 ; 序数 ; 序文 ; 序言 ; 序战
Số nét: 7
Hán Việt: TỰ
名
1. thứ tự。次序。
顺序
theo thứ tự
工序
trình tự công việc
程序
trình tự
井然有序
ngay ngắn có trật tự; có trật tự đâu ra đấy
2. xếp theo thứ tự; xếp thứ tự。排次序。
序次
xếp thứ tự
序齿
xếp thứ tự theo tuổi
3. mở đầu; phần trước nội dung chính。开头的;在正式内容以前的。
序幕
mở màn
4. lời tựa; bài tựa。序文。
5. trường học; trường học địa phương (thời xưa)。古代由地方举办的学校。
Từ ghép:
序跋 ; 序齿 ; 序列 ; 序目 ; 序幕 ; 序曲 ; 序时帐 ; 序数 ; 序文 ; 序言 ; 序战
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序
| tự | 序: | thứ tự |
| tựa | 序: | lời tựa |
Gới ý 15 câu đối có chữ 序:

Tìm hình ảnh cho: 序 Tìm thêm nội dung cho: 序
