Cao su chống va đập cửa

Từ: 引例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引例 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnlì] dẫn chứng。在书、文章中引用例证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
引例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引例 Tìm thêm nội dung cho: 引例