Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 引导 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐndǎo] 1. dẫn dắt。带领1.。
主人引导记者参观了几个主要车间。
người chủ hướng dẫn nhà báo đi xem mấy phân xưởng chính.
2. hướng dẫn; chỉ dẫn。带着人向某个目标行动。
老师对学生要善于引导。
đối với học sinh giáo viên cần phải giỏi về cách hướng dẫn.
主人引导记者参观了几个主要车间。
người chủ hướng dẫn nhà báo đi xem mấy phân xưởng chính.
2. hướng dẫn; chỉ dẫn。带着人向某个目标行动。
老师对学生要善于引导。
đối với học sinh giáo viên cần phải giỏi về cách hướng dẫn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 引导 Tìm thêm nội dung cho: 引导
