Cao su chống va đập cửa
dẫn độ
Nhờ quốc gia khác bắt giữ trao trả kẻ tội phạm từ nước mình trốn sang quốc gia đó.
Nghĩa của 引渡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐndù] 1. chỉ dẫn。 引导人渡过(水面);指引。
引渡迷津
đưa qua khỏi bến mê.
2. dẫn độ; đưa phạm nhân ở nước ngoài về nước xét xử。甲国应乙国的请求,把乙国逃到甲国的犯人拘捕,解交乙国。
引渡迷津
đưa qua khỏi bến mê.
2. dẫn độ; đưa phạm nhân ở nước ngoài về nước xét xử。甲国应乙国的请求,把乙国逃到甲国的犯人拘捕,解交乙国。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡
| đác | 渡: | lác đác |
| đò | 渡: | bến đò; con đò |
| đạc | 渡: | đĩnh đạc; đồ đạc |
| độ | 渡: | cứu độ |

Tìm hình ảnh cho: 引渡 Tìm thêm nội dung cho: 引渡
