Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 引爆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引爆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引爆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnbào] kíp nổ; làm nổ。用发火装置使爆炸物爆炸。
引爆装置
lắp đặt kíp nổ
引爆了一颗炸弹
làm nổ một quả bom.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)
引爆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引爆 Tìm thêm nội dung cho: 引爆