Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dẫn ngôn
Lời nói ở đầu cuốn sách, lời tựa.
Nghĩa của 引言 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnyán] lời nói đầu; lời tựa。写在书或文章前面类似序言或导言的短文。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 引言 Tìm thêm nội dung cho: 引言
