Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 引路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引路 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnlù] dẫn đường。带路。
在前引路
đi trước dẫn đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
引路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引路 Tìm thêm nội dung cho: 引路