Từ: 引路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 引 • 路

Nghĩa của 引路 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnlù] dẫn đường。带路。
在前引路
đi trước dẫn đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn引:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận引:dận chân, dận xuống
dợn引:dợn tóc gáy
giận引:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn引:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ
引路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引路 Tìm thêm nội dung cho: 引路