Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 壮年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮年 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngnián] tráng niên; đứng tuổi; trung niên (khoảng ba bốn mươi tuổi.)。三四十岁的年纪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
壮年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮年 Tìm thêm nội dung cho: 壮年