Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tấn công có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấn công:
Nghĩa tấn công trong tiếng Việt:
["- đg. 1 . Đánh trước vào quân địch. 2. Tác động trước để dồn đối phương vào thế ít nhiều bị động : Tấn công ngoại giao."]Dịch tấn công sang tiếng Trung hiện đại:
冲锋 《进攻的部队向敌人迅猛前进, 用冲锋枪、手榴弹、刺刀等和敌人进行战斗。也叫冲击。》抵近攻击 《攻击的一个阶段, 在这个阶段中, 攻击者向前运动, 以近战方法试图消除敌人抵抗并且控制该目标。》动武 《使用武力(包括殴打、发动战争)。》
攻打; 攻; 攻击; 击 《为占领敌方阵地或据点而进行。》
tấn công trận địa của địch.
攻打敌人的阵地。
tổng tấn công; tổng công kích.
总攻击。
克 《攻下据点。》
tấn công địch.
克敌。
tấn công nhất định phải thắng.
功必克。
扑; 扑打; 进攻 《接近敌人并主动攻击。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tấn
| tấn | 摈: | tấn (không dùng) |
| tấn | 擯: | tấn (không dùng) |
| tấn | 晉: | một tấn |
| tấn | 晋: | một tấn |
| tấn | 殯: | tấn (xác chết nhập quan chưa chôn) |
| tấn | 汛: | tấn (nước dâng cao) |
| tấn | 縉: | tấn (vải đỏ) |
| tấn | 缙: | tấn (vải đỏ) |
| tấn | 繁: | |
| tấn | 訊: | tra tấn, thông tấn xã |
| tấn | 讯: | tra tấn, thông tấn xã |
| tấn | 迅: | tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau) |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
| tấn | 進: | tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn |
| tấn | 鬓: | tấn (tóc ở mai) |
| tấn | 鬢: | tấn (tóc ở mai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |

Tìm hình ảnh cho: tấn công Tìm thêm nội dung cho: tấn công
