Từ: tấn công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấn công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấncông

Nghĩa tấn công trong tiếng Việt:

["- đg. 1 . Đánh trước vào quân địch. 2. Tác động trước để dồn đối phương vào thế ít nhiều bị động : Tấn công ngoại giao."]

Dịch tấn công sang tiếng Trung hiện đại:

冲锋 《进攻的部队向敌人迅猛前进, 用冲锋枪、手榴弹、刺刀等和敌人进行战斗。也叫冲击。》抵近攻击 《攻击的一个阶段, 在这个阶段中, 攻击者向前运动, 以近战方法试图消除敌人抵抗并且控制该目标。》
动武 《使用武力(包括殴打、发动战争)。》
攻打; 攻; 攻击; 击 《为占领敌方阵地或据点而进行。》
tấn công trận địa của địch.
攻打敌人的阵地。
tổng tấn công; tổng công kích.
总攻击。
《攻下据点。》
tấn công địch.
克敌。
tấn công nhất định phải thắng.
功必克。
扑; 扑打; 进攻 《接近敌人并主动攻击。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấn

tấn:tấn (không dùng)
tấn:tấn (không dùng)
tấn:một tấn
tấn:một tấn
tấn:tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)
tấn:tấn (nước dâng cao)
tấn:tấn (vải đỏ)
tấn:tấn (vải đỏ)
tấn: 
tấn:tra tấn, thông tấn xã
tấn:tra tấn, thông tấn xã
tấn:tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
tấn:tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn
tấn:tấn (tóc ở mai)
tấn:tấn (tóc ở mai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công
tấn công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấn công Tìm thêm nội dung cho: tấn công