Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 燃眉之急 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燃眉之急:
Nghĩa của 燃眉之急 trong tiếng Trung hiện đại:
[ránméizhījí] Hán Việt: NHIÊN MI CHI CẤP
khẩn cấp; lửa xém lông mày。火烧眉毛那样的紧急,比喻非常紧迫的情况。
khẩn cấp; lửa xém lông mày。火烧眉毛那样的紧急,比喻非常紧迫的情况。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃
| nhen | 燃: | nhen lửa |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |

Tìm hình ảnh cho: 燃眉之急 Tìm thêm nội dung cho: 燃眉之急
