Từ: 燃眉之急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燃眉之急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 燃眉之急 trong tiếng Trung hiện đại:

[ránméizhījí] Hán Việt: NHIÊN MI CHI CẤP
khẩn cấp; lửa xém lông mày。火烧眉毛那样的紧急,比喻非常紧迫的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃

nhen:nhen lửa
nhiên:nhiên (châm lửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
燃眉之急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 燃眉之急 Tìm thêm nội dung cho: 燃眉之急