Cao su chống va đập cửa

Từ: 城阙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城阙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 城阙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngquè]
1. vọng lâu; lầu canh (hai bên cổng thành)。城门两边的望楼。
2. cung khuyết; hoàng cung; thủ phủ。宫阙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阙

khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
城阙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城阙 Tìm thêm nội dung cho: 城阙