Từ: 贯气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贯气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贯 • 气

Nghĩa của 贯气 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànqì] quán khí (mạch đất thông suốt sẽ gặp vận may, quan niệm phong thuỷ.)。迷信的人指风水上地脉贯通,认为这样会走好运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán贯:quê quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
贯气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贯气 Tìm thêm nội dung cho: 贯气