Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 弯曲形变 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弯曲形变:
Nghĩa của 弯曲形变 trong tiếng Trung hiện đại:
[wānqūxíngbiàn] biến hình cong。棒状或板状材料的一端固定,对另一端施加与纵轴方向垂直的外力,使材料发生弯曲的形变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯
| loan | 弯: | loan (cong queo): loan lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |

Tìm hình ảnh cho: 弯曲形变 Tìm thêm nội dung cho: 弯曲形变
