Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弱不禁风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弱不禁风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弱不禁风 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruòbùjīnfēng] yếu đuối; mong manh; gầy yếu; ốm yếu。形容身体虚弱,连风吹都禁不住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
弱不禁风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弱不禁风 Tìm thêm nội dung cho: 弱不禁风