Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 强弩之末 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强弩之末:
Nghĩa của 强弩之末 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiángnǔzhīmò] Hán Việt: CƯỜNG NỎ CHI MẠT
nỏ mạnh hết đà; thế suy sức yếu; sa cơ lỡ vận。《汉书·韩安国传》:"强弩之末,力不能入鲁缟"。强弩射出的箭,到最后力量弱了,连鲁缟(薄绸子)都穿不透,比喻很强的力量已经微弱。
nỏ mạnh hết đà; thế suy sức yếu; sa cơ lỡ vận。《汉书·韩安国传》:"强弩之末,力不能入鲁缟"。强弩射出的箭,到最后力量弱了,连鲁缟(薄绸子)都穿不透,比喻很强的力量已经微弱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 强
| càng | 强: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 强: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 强: | |
| gàng | 强: | |
| gương | 强: | |
| gượng | 强: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 强: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弩
| ná | 弩: | cái ná |
| nõ | 弩: | nõ điếu |
| nỏ | 弩: | lẫy nỏ |
| nổ | 弩: | bùng nổ |
| nỗ | 弩: | nỗ cung (cái cung) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 末
| mượt | 末: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mất | 末: | mất mát |
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mết | 末: | mê mết |
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 强弩之末 Tìm thêm nội dung cho: 强弩之末
