Từ: 强弩之末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强弩之末:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强弩之末 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángnǔzhīmò] Hán Việt: CƯỜNG NỎ CHI MẠT
nỏ mạnh hết đà; thế suy sức yếu; sa cơ lỡ vận。《汉书·韩安国传》:"强弩之末,力不能入鲁缟"。强弩射出的箭,到最后力量弱了,连鲁缟(薄绸子)都穿不透,比喻很强的力量已经微弱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弩

:cái ná
:nõ điếu
nỏ:lẫy nỏ
nổ:bùng nổ
nỗ:nỗ cung (cái cung)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt
强弩之末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强弩之末 Tìm thêm nội dung cho: 强弩之末